Có 2 kết quả:

vivị
Âm Nôm: vi, vị
Tổng nét: 9
Bộ: hoả 火 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丶ノフフフ丶丶丶丶
Thương Hiệt: IKNF (戈大弓火)
Unicode: U+70BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: vị, vy
Âm Pinyin: wéi, wèi
Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): ため (tame), な.る (na.ru), な.す (na.su), す.る (su.ru), たり (tari), つく.る (tsuku.ru), なり (nari)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wai4, wai6

Tự hình 5

Dị thể 7

1/2

vi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)

vị

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vị (vì, nâng đỡ)