Có 1 kết quả:

huyễn
Âm Nôm: huyễn
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶ノノ丶一丨フ一一一
Thương Hiệt: FMAM (火一日一)
Unicode: U+70DC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hối, huỷ, huyễn
Âm Pinyin: huǐ, xuān, xuǎn
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), テン (ten), カン (kan), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): かわ.かす (kawa.kasu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hyun1, hyun2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

huyễn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

huyễn hách (nở rộ, nổi bật)