Có 4 kết quả:

dõigiõikhoáirọi
Âm Nôm: dõi, giõi, khoái, rọi
Unicode: U+70E9
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

dõi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dõi theo; theo dõi

giõi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giõi giõi soi (chiếu rọi)

khoái

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái (chiên rồi rang)

rọi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rọi đèn