Có 3 kết quả:

phànphầnphừng
Âm Nôm: phàn, phần, phừng
Unicode: U+711A
Tổng nét: 12
Bộ: hoả 火 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

phàn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phàn nàn

phần

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)

phừng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phừng phừng