Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Unicode: U+7126
Tổng nét: 12
Bộ: hoả 火 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tiêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiêu (đốt cháy; lo lắng)