Có 2 kết quả:

tầmtần
Âm Nôm: tầm, tần
Unicode: U+71D6
Tổng nét: 16
Bộ: hoả 火 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶フ一一一丨一丨フ一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

tầm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tầm (hâm lại đồ)

tần

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gà tần