Có 2 kết quả:

sánxán
Âm Nôm: sán, xán
Tổng nét: 17
Bộ: hoả 火 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丨一ノフ丶フ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: FYED (火卜水木)
Unicode: U+71E6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xán
Âm Pinyin: càn
Âm Nhật (onyomi): サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): さん.たる (san .taru), あき.らか (aki.raka), きらめ.く (kirame.ku), きら.めく (kira.meku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: caan3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

sán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sán lạn

xán

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xán lạn (rực rỡ)