Có 2 kết quả:

nhiếptiếp
Âm Nôm: nhiếp, tiếp
Unicode: U+71EE
Tổng nét: 17
Bộ: hoả 火 (+13 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱⿲
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶ノノ丶丶ノノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

nhiếp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

tiếp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiếp (điều hoà)