Có 6 kết quả:

dõidọigiõigiọikhoáirọi
Âm Nôm: dõi, dọi, giõi, giọi, khoái, rọi
Unicode: U+71F4
Tổng nét: 17
Bộ: hoả 火 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/6

dõi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dõi theo; theo dõi

dọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà

giõi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giõi giõi soi (chiếu rọi)

giọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giọi đèn pha, trăng giọi

khoái

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoái (chiên rồi rang)

rọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rọi đèn