Có 2 kết quả:

hunhuân
Âm Nôm: hun, huân
Unicode: U+71FB
Tổng nét: 18
Bộ: hoả 火 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

hun

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hun đúc; hun khói

huân

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

huân thái (thịt cá)