Có 5 kết quả:

lạmlốmnhómramrám
Âm Nôm: lạm, lốm, nhóm, ram, rám
Unicode: U+7201
Tổng nét: 18
Bộ: hoả 火 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/5

lạm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cháy lạm vào

lốm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lốm đốm

nhóm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhóm lửa lên

ram

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chạy ram

rám

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rám mặt