Có 3 kết quả:

dộplạpsáp
Âm Nôm: dộp, lạp, sáp
Unicode: U+7209
Tổng nét: 19
Bộ: hoả 火 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

dộp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

da phồng dộp (do bị bỏng)

lạp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

sáp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp