Có 2 kết quả:

điệpđép
Âm Nôm: điệp, đép
Unicode: U+7252
Tổng nét: 13
Bộ: phiến 片 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一フ一丨丨一フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

điệp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bức điệp, thông điệp

đép

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dẹp đép (quá dẹp)