Có 1 kết quả:

tẫn
Âm Nôm: tẫn
Unicode: U+725D
Tổng nét: 6
Bộ: ngưu 牛 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 3

Dị thể 4

1/1

tẫn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tẫn ngưu (nghé con)