Có 1 kết quả:

khiên
Âm Nôm: khiên
Tổng nét: 9
Bộ: ngưu 牛 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丶丶フノ一一丨
Thương Hiệt: KBHQ (大月竹手)
Unicode: U+7275
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khản, khiên
Âm Pinyin: qiān, qiàn
Âm Quảng Đông: hin1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

khiên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái khiên