Có 1 kết quả:

lạc
Âm Nôm: lạc
Unicode: U+7296
Tổng nét: 14
Bộ: ngưu 牛 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

lạc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lỗi lạc; trác lạc