Có 1 kết quả:

cuồng
Âm Nôm: cuồng
Unicode: U+72C2
Tổng nét: 7
Bộ: khuyển 犬 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cuồng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

điên cuồng; cuông phong