Có 1 kết quả:

cẩu
Âm Nôm: cẩu
Tổng nét: 8
Bộ: khuyển 犬 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノノフ丨フ一
Thương Hiệt: KHPR (大竹心口)
Unicode: U+72D7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cẩu
Âm Pinyin: gǒu
Âm Nhật (onyomi): ク (ku), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): いぬ (inu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gau2

Tự hình 4

Dị thể 4

1/1

cẩu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hải cẩu, muông cẩu (loài chó)