Có 2 kết quả:

hiệphẹp
Âm Nôm: hiệp, hẹp
Unicode: U+72F9
Tổng nét: 10
Bộ: khuyển 犬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一ノ丶ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiệp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

hẹp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chật hẹp; hẹp hòi