Có 1 kết quả:

bái
Âm Nôm: bái
Unicode: U+72FD
Tổng nét: 10
Bộ: khuyển 犬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

bái

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bái (thú giống chó sói)