Có 2 kết quả:

liệplạp
Âm Nôm: liệp, lạp
Âm Hán Việt: lạp, liệp
Âm Pinyin: liè, què,
Unicode: U+730E
Tổng nét: 11
Bộ: khuyển 犬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一丨丨一丨フ一一
Thương Hiệt: KHTA (大竹廿日)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/2

liệp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)

lạp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem liệp