Có 2 kết quả:

mãnhmạnh
Âm Nôm: mãnh, mạnh
Unicode: U+731B
Tổng nét: 11
Bộ: khuyển 犬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノフ丨一丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 3

1/2

mãnh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mãnh thú

mạnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạnh mẽ, mãnh liệt