Có 2 kết quả:

saixai
Âm Nôm: sai, xai
Tổng nét: 11
Bộ: khuyển 犬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一一丨一丨フ一一
Thương Hiệt: KHQMB (大竹手一月)
Unicode: U+731C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sai, thai
Âm Pinyin: cāi
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Nhật (kunyomi): そね.む (sone.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: caai1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

sai

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng

xai

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xai (đoán chừng)