Có 1 kết quả:

vị
Âm Nôm: vị
Unicode: U+732C
Tổng nét: 12
Bộ: khuyển 犬 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

vị

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vị (con nhím)