Có 1 kết quả:

giải
Âm Nôm: giải
Unicode: U+736C
Tổng nét: 16
Bộ: khuyển 犬 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノノフノフ一一丨フノノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

giải

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)