Có 2 kết quả:

ráithát
Âm Nôm: rái, thát
Unicode: U+737A
Tổng nét: 19
Bộ: khuyển 犬 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

rái

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con rái

thát

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thát (con rái cá)