Có 2 kết quả:

maimân
Âm Nôm: mai, mân
Unicode: U+739F
Tổng nét: 8
Bộ: ngọc 玉 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

mai

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi

mân

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mân côi (mai côi: ngọc đỏ)