Có 3 kết quả:

hiệnhẹnkén
Âm Nôm: hiện, hẹn, kén
Unicode: U+73FE
Tổng nét: 11
Bộ: ngọc 玉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hiện

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

hẹn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hẹn hò; hứa hẹn

kén

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kén chọn