Có 1 kết quả:

trản
Âm Nôm: trản
Tổng nét: 12
Bộ: ngọc 玉 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一一フノ丶一フノ丶
Thương Hiệt: MGII (一土戈戈)
Unicode: U+7416
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trản
Âm Pinyin: zhǎn
Âm Quảng Đông: zaan1, zaan2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

trản

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trản (chén nhỏ)