Có 1 kết quả:

oánh
Âm Nôm: oánh
Unicode: U+7469
Tổng nét: 15
Bộ: ngọc 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ一一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

oánh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)