Có 1 kết quả:

cẩn
Âm Nôm: cẩn
Unicode: U+747E
Tổng nét: 15
Bộ: ngọc 玉 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一一丨丨一丨フ一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

cẩn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)