Có 1 kết quả:

sán
Âm Nôm: sán
Tổng nét: 17
Bộ: ngọc 玉 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一丨一ノフ丶フ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: MGYED (一土卜水木)
Unicode: U+74A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xán
Âm Pinyin: càn
Âm Nhật (onyomi): サン (san)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: caan3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

sán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sán (đẹp choá mắt)