Có 1 kết quả:

cam
Âm Nôm: cam
Unicode: U+7518
Tổng nét: 5
Bộ: cam 甘 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一丨丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cam

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cam chịu; cam thảo