Có 2 kết quả:

rậmthậm
Âm Nôm: rậm, thậm
Unicode: U+751A
Tổng nét: 9
Bộ: cam 甘 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一丨丨一一一ノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

rậm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rậm rạp

thậm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thậm tệ