Có 2 kết quả:

ruộngđiền
Âm Nôm: ruộng, điền
Unicode: U+7530
Tổng nét: 5
Bộ: điền 田 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 7

Dị thể 2

1/2

ruộng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ruộng nương, đồng ruộng

điền

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đồn điền; điền thổ; điền trạch