Có 2 kết quả:

cưngcương
Âm Nôm: cưng, cương
Unicode: U+757A
Tổng nét: 13
Bộ: điền 田 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳⿱
Nét bút: 一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

cưng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cưng con, cưng chiều; cưng cứng

cương

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)