Có 1 kết quả:

kinh
Âm Nôm: kinh
Tổng nét: 10
Bộ: nạch 疒 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸𢀖
Nét bút: 丶一ノ丶一フ丶一丨一
Thương Hiệt: KNOM (大弓人一)
Unicode: U+75C9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kinh
Âm Pinyin: jìng
Âm Quảng Đông: ging6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

kinh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

động kinh, kinh phong