Có 2 kết quả:

đàmđờm
Âm Nôm: đàm, đờm
Tổng nét: 13
Bộ: nạch 疒 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: KFF (大火火)
Unicode: U+75F0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đàm
Âm Pinyin: tán
Âm Nhật (onyomi): タン (tan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: taam4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

đàm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đàm thống (ống nhổ)

đờm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ho ra đờm