Có 1 kết quả:

dương
Âm Nôm: dương
Tổng nét: 14
Bộ: nạch 疒 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丶一丨フ一一一ノフノノ
Thương Hiệt: KAMH (大日一竹)
Unicode: U+760D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dương
Âm Pinyin: dàng, yáng
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): かさ (kasa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: joeng4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

dương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dương hội (mụn lở)