Có 1 kết quả:

sang
Âm Nôm: sang
Âm Hán Việt: sang
Âm Pinyin: chuāng
Unicode: U+7621
Tổng nét: 15
Bộ: nạch 疒 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

sang

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sang (mụn ngoài da, vết thương)