Có 1 kết quả:

cài
Âm Nôm: cài
Tổng nét: 16
Bộ: nạch 疒 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丶一フノ丨フ一丨フノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KKRB (大大口月)
Unicode: U+7638
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: qua
Âm Pinyin: qué
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), クウ (kū)
Âm Quảng Đông: ke4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

cài

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cài thoái (què)