Có 1 kết quả:

tiển
Âm Nôm: tiển
Unicode: U+766C
Tổng nét: 22
Bộ: nạch 疒 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶ノ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

tiển

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiển (bệnh hắc lào)