Có 2 kết quả:

đăngđắng
Âm Nôm: đăng, đắng
Unicode: U+767B
Tổng nét: 12
Bộ: bát 癶 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đăng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải

đắng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đăng đắng; mướp đắng