Có 2 kết quả:

bạcbạch
Âm Nôm: bạc, bạch
Unicode: U+767D
Tổng nét: 5
Bộ: bạch 白 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 5

1/2

bạc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bội bạc; bạc phếch

bạch

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tách bạch