Có 2 kết quả:

caocau
Âm Nôm: cao, cau
Unicode: U+768B
Tổng nét: 10
Bộ: bạch 白 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丨フ一一一ノ丶一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

cao

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cao đình (bờ sông)

cau

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cau mày