Có 1 kết quả:

bào
Âm Nôm: bào
Unicode: U+76B0
Tổng nét: 10
Bộ: bì 皮 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ丨フ丶ノフフ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

bào

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)