Có 2 kết quả:

chungtrung
Âm Nôm: chung, trung
Unicode: U+76C5
Tổng nét: 9
Bộ: mẫn 皿 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

chung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chung rượu

trung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trung (chung: đồ không đựng gì)