Có 2 kết quả:

hạpkhạp
Âm Nôm: hạp, khạp
Unicode: U+76CD
Tổng nét: 10
Bộ: mẫn 皿 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一フ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

hạp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp vãng quan chi (sao không tới coi)

khạp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khạp trà (bộ chén khay để uống chè)