Có 1 kết quả:

trản
Âm Nôm: trản
Tổng nét: 10
Bộ: mẫn 皿 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一一フノ丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: IJBT (戈十月廿)
Unicode: U+76CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trản
Âm Pinyin: zhǎn
Âm Quảng Đông: zaan2

Tự hình 2

Dị thể 8

1/1

trản

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trản (chén nhỏ)