Có 2 kết quả:

chéntrản
Âm Nôm: chén, trản
Unicode: U+76DE
Tổng nét: 13
Bộ: mẫn 皿 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一フノ丶一フノ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chén

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)

trản

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

trản (chén nhỏ)